noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dung nham. The molten matter within the earth, the source of the material of lava flows, dikes of eruptive rocks, etc. Ví dụ : "The volcano erupted, sending hot magma flowing down the mountainside. " Núi lửa phun trào, đẩy dung nham nóng chảy xuống sườn núi. geology material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Magma. A basic algebraic structure consisting of a set equipped with a single binary operation. Ví dụ : "In abstract algebra, the simplest structure you can define is a magma: just a set of things and a rule for combining any two of them. " Trong đại số trừu tượng, cấu trúc đơn giản nhất bạn có thể định nghĩa là một magma: đơn giản chỉ là một tập hợp các đối tượng và một quy tắc để kết hợp bất kỳ hai đối tượng nào trong tập hợp đó lại với nhau. math structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Magma. Any soft doughy mass. Ví dụ : "The toddler gleefully squished the playdough, forming it into a colorful magma of red and blue. " Đứa bé vui vẻ bóp nặn cục đất nặn, trộn màu đỏ và xanh lại thành một khối mềm dẻo như magma đầy màu sắc. geology material substance mass Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bã. The residuum after expressing the juice from fruits. Ví dụ : "After pressing the grapes for juice, the remaining magma of seeds and skins was discarded. " Sau khi ép nho lấy nước, phần bã còn lại gồm hạt và vỏ nho đã bị vứt bỏ. fruit food substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc