Hình nền cho solidifies
BeDict Logo

solidifies

/səˈlɪdəˌfaɪz/

Định nghĩa

verb

Đông đặc, làm cho đông lại.

Ví dụ :

"The melted butter solidifies in the refrigerator. "
Bơ đã tan chảy sẽ đông đặc lại trong tủ lạnh.