verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đông đặc, làm cho đông lại, củng cố. To make solid; convert into a solid body. Ví dụ : "The melted butter solidified in the refrigerator. " Bơ tan chảy đã đông đặc lại trong tủ lạnh. material substance chemistry physics process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Củng cố, làm cho chắc chắn. To concentrate; consolidate. Ví dụ : "After practicing the piano every day, her musical skills solidified, and she played with more confidence. " Sau khi luyện tập piano mỗi ngày, kỹ năng âm nhạc của cô ấy được củng cố và trở nên chắc chắn hơn, giúp cô ấy chơi tự tin hơn. process action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đông lại, làm cho đông lại, hóa rắn. To become solid; to freeze, set. Ví dụ : "The melted butter solidified in the refrigerator after a few hours. " Bơ tan chảy đã đông lại trong tủ lạnh sau vài giờ. material substance chemistry physics process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc