adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoài ý muốn, vô thức. In an involuntary manner; done without conscious thought. Ví dụ : "He involuntarily overheard the conversation." Anh ấy vô tình nghe lỏm được cuộc trò chuyện. physiology mind body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc