noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ bạc tình, người phụ tình. A woman who jilts a lover. Ví dụ : "After breaking off three engagements in a row, Sarah became known as a jilts in her small town. " Sau khi hủy hôn ba lần liên tiếp, Sarah bị mang tiếng là kẻ phụ tình ở thị trấn nhỏ của cô. person character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phũ phàng ruồng bỏ, đá, bỏ rơi. To cast off capriciously or unfeelingly, as a lover; to deceive in love. Ví dụ : ""Sarah jilts her boyfriend by text message, breaking his heart." " Sarah nhắn tin phũ phàng đá bạn trai, khiến anh ấy tan nát cõi lòng. human emotion character action person literature society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc