noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội, nhóm, câu lạc bộ. A group of men assembled for some common purpose; a club, or cabal. Ví dụ : "The principal suspected the teachers' juntos was plotting against his new policies, so he tried to attend their next meeting. " Hiệu trưởng nghi ngờ nhóm kín giáo viên đang âm mưu chống lại các chính sách mới của ông, nên ông đã cố gắng tham dự cuộc họp tiếp theo của họ. group organization politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc