Hình nền cho plotted
BeDict Logo

plotted

/ˈplɒtɪd/ /plɑːtɪd/

Định nghĩa

verb

Âm mưu, bày mưu, hoạch định.

Ví dụ :

"They had plotted a robbery."
Chúng đã âm mưu thực hiện một vụ cướp.