verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm mưu, bày mưu tính kế. To conceive (a crime, etc). Ví dụ : "They had plotted a robbery." Chúng đã âm mưu thực hiện một vụ cướp. action plan government law military police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẽ đồ thị, phác họa đồ thị. To trace out (a graph or diagram). Ví dụ : "They plotted the number of edits per day." Họ đã vẽ đồ thị số lượng chỉnh sửa mỗi ngày. math statistics technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẽ, đánh dấu. To mark (a point on a graph, chart, etc). Ví dụ : "Every five minutes they plotted their position." Cứ mỗi năm phút, họ lại đánh dấu vị trí của mình lên bản đồ. math point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm mưu, bày mưu tính kế. To conceive a crime, misdeed, etc. Ví dụ : "They were plotting against the king." Họ đang âm mưu chống lại nhà vua. action moral plan character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm mưu, sự bày mưu tính kế, sự mưu đồ. The act of scheming or making plots; machination. Ví dụ : "The children's plotting to get extra dessert involved hiding vegetables under the table. " Âm mưu của bọn trẻ để có thêm món tráng miệng bao gồm việc giấu rau dưới gầm bàn. plan action politics government organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc