Hình nền cho kabaddi
BeDict Logo

kabaddi

/kəˈbʌdi/ /kəˈbɑdi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"My friends and I play kabaddi in the park every Sunday afternoon. "
Bạn bè tôi và tôi chơi kabaddi, một môn thể thao đồng đội của Nam Á mà người chơi phải nín thở khi tấn công sang phần sân đối phương, ở công viên mỗi chiều chủ nhật.