Hình nền cho raids
BeDict Logo

raids

/reɪdz/

Định nghĩa

noun

Đột kích, cuộc tấn công bất ngờ.

Ví dụ :

Những cuộc đột kích của bọn cướp biển vào các ngôi làng ven biển đã khiến nhiều nhà cửa bị phá hủy và người dân phải di tản.
noun

Ví dụ :

Sau khi buổi stream game của mình kết thúc, Mark thông báo anh ấy sẽ điều quân người xem của mình sang ủng hộ các streamer nhỏ khác bằng hashtag #SupportSmallStreamers.
noun

Ví dụ :

Hội của chúng tôi tổ chức những trận đánh lớn hàng tuần để chinh phục những con trùm khó nhằn nhất trong game.