Hình nền cho klatsches
BeDict Logo

klatsches

/ˈklætʃɪz/

Định nghĩa

noun

Tụ tập, buôn chuyện, tán gẫu.

Ví dụ :

Vào mỗi sáng thứ ba, các giáo viên lại tụ tập trong phòng giáo viên để vừa uống cà phê vừa bàn bạc về kế hoạch bài giảng và chia sẻ những câu chuyện xảy ra ở lớp.