verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khen ngợi, ca ngợi, tán dương. To praise, to glorify Ví dụ : "The teacher was lauding Sarah's hard work on her science project. " Cô giáo đang khen ngợi hết lời sự chăm chỉ của Sarah trong dự án khoa học. attitude emotion value achievement communication language literature word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời ca tụng, Sự tán dương. An act of giving praise. Ví dụ : "The teacher's lauding of Sarah's hard work motivated her to keep trying her best. " Lời tán dương của giáo viên dành cho sự chăm chỉ của Sarah đã thúc đẩy em ấy tiếp tục cố gắng hết mình. action achievement communication word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc