

legislatures
Định nghĩa
noun
Các cơ quan lập pháp, tòa nhà lập pháp.
Ví dụ :
Từ liên quan
coordinate noun
/koʊˈɔːrdɪneɪt/ /koʊˈɔːrdənət/
Tọa độ.
governmental adjective
/ˌɡʌvərnˈmentl/ /ˌɡʌvərnˈmɛntl/
Thuộc chính phủ, có tính chất chính quyền.
Các quy định của chính phủ về bữa trưa ở trường học vừa được cập nhật.