noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đền bù, sự bồi thường, sự sửa sai. (usually in the plural) An act of righting a wrong; compensation. Ví dụ : "The children's poor behavior required several amends to their parents. " Hành vi không tốt của bọn trẻ đòi hỏi chúng phải có nhiều hành động đền bù để bù đắp cho bố mẹ. right law government ielts toeic toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sửa đổi, cải thiện, bổ sung. To make better; improve. Ví dụ : "The team amended their presentation to make it more engaging for the audience. " Để bài thuyết trình thu hút khán giả hơn, nhóm đã sửa đổi và cải thiện nó. politics government law ielts toeic toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở nên tốt hơn, được cải thiện, tiến triển tốt. To become better. Ví dụ : "The team amended their approach to the project, hoping to improve their chances of success. " Nhóm đã sửa đổi cách tiếp cận dự án của họ, với hy vọng tiến triển tốt hơn và tăng cơ hội thành công. action process way ielts toeic toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chữa khỏi, chữa lành. To heal (someone sick); to cure (a disease etc.). Ví dụ : "The doctor worked hard to amend the student's illness. " Bác sĩ đã làm việc rất vất vả để chữa khỏi bệnh cho học sinh đó. medicine ielts toeic toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khỏi, bình phục, lành bệnh. To be healed, to be cured, to recover (from an illness). Ví dụ : "After a long illness, the student finally amended and was able to return to school. " Sau một thời gian dài bị bệnh, cuối cùng bạn học sinh đó cũng đã bình phục và có thể đi học lại. medicine disease ielts toeic toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sửa đổi, bổ sung, chỉnh sửa. To make a formal alteration (in legislation, a report, etc.) by adding, deleting, or rephrasing. Ví dụ : "The school board amended the student handbook to include a new policy about cell phone use during classes. " Hội đồng trường đã sửa đổi sổ tay học sinh để thêm vào một quy định mới về việc sử dụng điện thoại di động trong giờ học. politics government law ielts toeic toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc