Hình nền cho amend
BeDict Logo

amend

/əˈmɛnd/

Định nghĩa

noun

Sự đền bù, sự bồi thường, sự sửa sai.

Ví dụ :

Hành vi không tốt của bọn trẻ đòi hỏi chúng phải có nhiều hành động đền bù để bù đắp cho bố mẹ.
verb

Sửa đổi, bổ sung, chỉnh sửa.

Ví dụ :

Hội đồng trường đã sửa đổi sổ tay học sinh để thêm vào một quy định mới về việc sử dụng điện thoại di động trong giờ học.