Hình nền cho coordinate
BeDict Logo

coordinate

/koʊˈɔːrdɪneɪt/ /koʊˈɔːrdənət/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The coordinate of the house on the street map was 12B. "
Tọa độ nhà trên bản đồ đường phố là 12B.