Hình nền cho lengthwise
BeDict Logo

lengthwise

/ˈlɛŋθwaɪz/ /ˈlɛŋkθwaɪz/

Định nghĩa

adjective adverb

Theo chiều dài.

Ví dụ :

"A lengthwise cut is difficult to saw with hand tools."
Một đường cắt theo chiều dài của vật thường khó cưa bằng dụng cụ cầm tay.
Cắt dọc theo chiều dài quả đậu que rất khó vì chúng quá hẹp.