Hình nền cho leones
BeDict Logo

leones

/liˈoʊniːz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"My grandmother sent me 5,000 leones for my school expenses. "
Bà tôi gửi cho tôi 5.000 leone (đơn vị tiền tệ của Sierra Leone) để chi trả cho việc học hành.