Hình nền cho sierra
BeDict Logo

sierra

/siˈɛɹə/

Định nghĩa

noun

Dãy núi, rặng núi.

Ví dụ :

Chúng tôi đã đi bộ đường dài xuyên qua dãy núi hiểm trở tuyệt đẹp, tận hưởng khung cảnh hùng vĩ từ những đỉnh núi.
noun

Loại nhụy hoa nghệ tây chất lượng thấp.

Ví dụ :

Món paella này thiếu màu sắc rực rỡ; đầu bếp thừa nhận đã dùng nhụy hoa nghệ tây loại sierra, vốn nổi tiếng là kém đậm đà và ít thơm ngon hơn.