Hình nền cho loudmouth
BeDict Logo

loudmouth

/ˈlaʊdmaʊθ/ /ˈlaʊðmaʊθ/

Định nghĩa

noun

Kẻ khoác lác, người ba hoa, đồ mồm loa mép giải.

Ví dụ :

"I hear every word spoken by the loudmouth in the next office."
Tôi nghe thấy từng lời một của cái gã mồm loa mép giải ở văn phòng bên cạnh nói.