Hình nền cho boastful
BeDict Logo

boastful

/ˈboʊstfəl/

Định nghĩa

adjective

Hợm hĩnh, khoác lác.

Ví dụ :

Anh ta viết một cuốn tự truyện đầy vẻ hợm hĩnh, khoe khoang tất cả những chiến công vĩ đại của mình.