adjective🔗ShareHợm hĩnh, khoác lác. Tending to boast or brag."He wrote a boastful autobiography, recording all his great deeds."Anh ta viết một cuốn tự truyện đầy vẻ hợm hĩnh, khoe khoang tất cả những chiến công vĩ đại của mình.characterattitudehumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc