verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm dài, thư giãn, nghỉ ngơi. To relax; to spend time lazily; to stand, sit, or recline, in an indolent manner. Ví dụ : "After a long day at school, the students were lounging on the grass, enjoying the sunshine. " Sau một ngày dài ở trường, các bạn học sinh nằm dài trên cỏ, tận hưởng ánh nắng mặt trời. action style human entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nằm ườn, sự nghỉ ngơi thư thái. The act of one who lounges. Ví dụ : "The cat's favorite activity is lounging in the sunbeam by the window. " Hoạt động yêu thích của con mèo là nằm ườn tắm nắng bên cửa sổ. action style entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc