verb🔗ShareChống cự, kháng cự, phản kháng. To attempt to counter the actions or effects of."The student resisted the urge to eat the entire bag of chips. "Cậu học sinh đã cố gắng kìm nén/chống lại sự thôi thúc muốn ăn hết cả gói snack.actionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChống cự, kháng cự, chống lại. To withstand the actions of."The child resisted going to bed, wanting to stay up and play. "Đứa trẻ không chịu đi ngủ, muốn thức chơi thêm.actionattitudeabilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKháng cự, chống lại, phản kháng. To oppose."The child resisted eating his vegetables, pushing them around his plate. "Đứa bé chống lại việc ăn rau, cứ đẩy chúng vòng quanh đĩa.actionattitudepoliticsgovernmentmilitarywarlawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhó chịu, không thích. To be distasteful to."The idea of waking up early on a Saturday morning resisted me. "Tôi thấy khó chịu với ý nghĩ phải thức dậy sớm vào sáng thứ bảy.sensationattitudemindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc