Hình nền cho illuminating
BeDict Logo

illuminating

/ɪˈl(j)uːmɪneɪtɪŋ/ /-ɾɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chiếu sáng, soi sáng.

Ví dụ :

"The desk lamp is illuminating my textbook so I can study better. "
Đèn bàn đang chiếu sáng cuốn sách giáo khoa của tôi để tôi có thể học tốt hơn.
adjective

Soi sáng, khai sáng, làm sáng tỏ.

Ví dụ :

Lời giải thích về phân số của cô giáo quá sức làm sáng tỏ đến nỗi ngay cả những học sinh thường gặp khó khăn cũng hiểu được khái niệm này.