Hình nền cho exploiting
BeDict Logo

exploiting

/ɪkˈsplɔɪtɪŋ/ /ˌɛkˈsplɔɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bóc lột, lợi dụng, khai thác.

Ví dụ :

Bạn sinh viên đó đang lợi dụng kiến thức về môn học để đạt điểm cao.
verb

Bóc lột, lợi dụng, khai thác.

Ví dụ :

Những kẻ quái dị, chỉ biết chạy theo vật chất, mà bóc lột những người tốt bụng sẽ không có kết cục tốt đẹp đâu, dù có vơ vét được bao nhiêu của cải bất chính đi chăng nữa.