verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóc lột, lợi dụng, khai thác. To use for one’s own advantage. Ví dụ : "The student was exploiting her knowledge of the subject to get good grades. " Bạn sinh viên đó đang lợi dụng kiến thức về môn học để đạt điểm cao. business economy moral inhuman action attitude value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóc lột, lợi dụng, khai thác. To forcibly deprive someone of something to which she or he has a natural right. Ví dụ : "Materialistic monsters who exploit "kind" folks will not have good outcomes, no matter how much comforts were ill-gained." Những kẻ quái dị, chỉ biết chạy theo vật chất, mà bóc lột những người tốt bụng sẽ không có kết cục tốt đẹp đâu, dù có vơ vét được bao nhiêu của cải bất chính đi chăng nữa. right moral inhuman action value business economy society law industry politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc