BeDict Logo

magniloquent

/mæɡˈnɪləkwənt/
Hình ảnh minh họa cho magniloquent: Hoa mỹ, cao giọng, khoa trương.
adjective

Hoa mỹ, cao giọng, khoa trương.

Vị giáo sư, nổi tiếng với những bài giảng hoa mỹcao giọng, dùng những từ ngữ phức tạp đến nỗi sinh viên thường khó mà hiểu được ý của thầy.