Hình nền cho esoteric
BeDict Logo

esoteric

/ˌɛs.əʊˈtɛɹ.ɪk/ /ˌɛs.oʊˈtɛɹ.ɪk/

Định nghĩa

noun

Học thuyết bí truyền, triết lý bí truyền.

An esoteric doctrine or treatise; esoteric philosophy.

Ví dụ :

Để hiểu được bài giảng của giáo sư, cần phải có kiến thức sâu về những khái niệm bí truyền trong vật lý lượng tử.
noun

Người theo thuyết bí truyền, người am hiểu đạo huyền bí.

Ví dụ :

Những người theo thuyết bí truyền, với những cái bắt tay bí mật và biểu tượng đặc biệt của họ, là một điều bí ẩn đối với những thành viên còn lại trong câu lạc bộ của trường.
adjective

Ví dụ :

Cách viết trong cuốn hướng dẫn này quá thâm áo; chắc phải có bằng kỹ sư mới hiểu nổi!
adjective

Ví dụ :

Bài giảng của vị giáo sư về vật lý lượng tử rất thâm áo; ít sinh viên nào hiểu được những khái niệm đó có ứng dụng thực tế gì trong đời sống hàng ngày.