adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách rõ rệt, đáng kể, dễ thấy. In a marked manner; distinctly, noticeably, conspicuously. Ví dụ : "Being markedly different as a teenager can get you taunted; as an adult it can make you famous." Việc trở nên khác biệt một cách rõ rệt khi còn là thiếu niên có thể khiến bạn bị chế nhạo; khi trưởng thành, điều đó có thể khiến bạn nổi tiếng. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc