Hình nền cho matelots
BeDict Logo

matelots

/ˈmætələʊz/ /ˈmeɪtələʊz/

Định nghĩa

noun

Thủy thủ, bạn hữu.

Ví dụ :

Sau nhiều tuần lênh đênh trên biển, thuyền trưởng rất vui khi trở lại cảng và gặp lại những thủy thủ, những người bạn hữu cũ, sẵn sàng cùng nhau uống một ly và kể những câu chuyện phiêu lưu của họ.