noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủy thủ, bạn hữu. Sailor; also "mate;" boon companion Ví dụ : "After weeks at sea, the captain was glad to return to port and see his old matelots, ready to share a drink and stories of their adventures. " Sau nhiều tuần lênh đênh trên biển, thuyền trưởng rất vui khi trở lại cảng và gặp lại những thủy thủ, những người bạn hữu cũ, sẵn sàng cùng nhau uống một ly và kể những câu chuyện phiêu lưu của họ. nautical sailing person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc