Hình nền cho companion
BeDict Logo

companion

/kəmˈpænjən/

Định nghĩa

noun

Bạn đồng hành, người đồng hành, bạn.

Ví dụ :

Con chó đã là người bạn đồng hành đáng tin cậy của anh ấy suốt năm năm qua.
noun

Bạn đồng hành.

Ví dụ :

Cái nút ở giữa sợi dây là bạn đồng hành của cái nút gần đầu, vì cả hai đều gặp các mặt cắt dọc của sợi dây tại cùng một vị trí.
noun

Tài liệu bổ trợ, ấn phẩm đi kèm.

Ví dụ :

Cuốn sách hướng dẫn đi kèm cung cấp một phân tích chuyên sâu về bản dịch cụ thể này.