noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời cầu nguyện, sự khẩn cầu. A prayer; petition. Ví dụ : "Her daily boon was for her children to be safe and healthy. " Lời cầu nguyện hằng ngày của cô ấy là xin cho các con được bình an và khỏe mạnh. religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ơn huệ, điều may mắn, phúc lợi. That which is asked or granted as a benefit or favor; a gift or benefaction. Ví dụ : "The new library at school has been a real boon for students who need a quiet place to study. " Thư viện mới ở trường thực sự là một ơn huệ lớn cho những học sinh cần một nơi yên tĩnh để học tập. aid achievement asset value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ơn huệ, điều may mắn, phúc lành. A good thing; a blessing or benefit; a thing to be thankful for. Ví dụ : "Anaesthetics are a great boon to modern surgery." Thuốc gây mê là một ơn huệ lớn cho ngành phẫu thuật hiện đại. achievement value asset thing quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công lao, dịch vụ không công. An unpaid service due by a tenant to his lord. Ví dụ : "The farmer's rent included a weekly boon of helping with the lord's harvest. " Tiền thuê đất của người nông dân bao gồm việc hàng tuần phải làm công không công cho vụ thu hoạch của lãnh chúa. property service history economy agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuận lợi, tốt đẹp, thịnh vượng. Good; prosperous. Ví dụ : "boon voyage" Chúc thượng lộ bình an. value achievement quality asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tốt bụng, nhân từ, hiền lành. Kind; bountiful; benign. Ví dụ : "The teacher's helpful explanations were a boon to the struggling students. " Những lời giải thích tận tình của thầy giáo là một điều rất tốt, giúp ích cho những học sinh đang gặp khó khăn. character moral quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vui vẻ, hòa đồng, vui tính. (Now only in boon companion) gay; merry; jovial; convivial. Ví dụ : "Since "boon" in the sense of "gay; merry; jovial; convivial" is only used in the set phrase "boon companion," the best and only accurate example is: * He was a boon companion, always ready with a joke and a hearty laugh. " Anh ấy là một người bạn đồng hành vui vẻ, hòa đồng, luôn sẵn sàng kể chuyện cười và cười sảng khoái. character human person attitude entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xơ gỗ, lõi cây lanh. The woody portion of flax, separated from the fiber as refuse matter by retting, braking, and scutching. Ví dụ : "The flax boon was discarded after the fibers were separated. " Phần xơ gỗ của cây lanh đã bị loại bỏ sau khi sợi được tách ra. material plant agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc