Hình nền cho boon
BeDict Logo

boon

/buːn/

Định nghĩa

noun

Lời cầu nguyện, sự khẩn cầu.

Ví dụ :

"Her daily boon was for her children to be safe and healthy. "
Lời cầu nguyện hằng ngày của cô ấy là xin cho các con được bình an và khỏe mạnh.
adjective

Vui vẻ, hòa đồng, vui tính.

Ví dụ :

Anh ấy là một người bạn đồng hành vui vẻ, hòa đồng, luôn sẵn sàng kể chuyện cười và cười sảng khoái.