

meningitis
Định nghĩa
Từ liên quan
photophobia noun
/ˌfoʊtəˈfoʊbiə/ /ˌfoʊtoʊˈfoʊbiə/
Chứng sợ ánh sáng, sự sợ ánh sáng.
Sau cú sốc não, cô ấy bị chứng sợ ánh sáng rất nặng, ngay cả ánh sáng yếu nhất cũng khiến cô ấy đau đớn.
inflammation noun
/ɪnfləˈmeɪʃən/
Viêm, sự viêm nhiễm.
characterized verb
/ˈkæɹəktəɹaɪzd/