Hình nền cho chills
BeDict Logo

chills

/tʃɪlz/

Định nghĩa

noun

Ớn lạnh, sự rùng mình.

Ví dụ :

"There was a chill in the air."
Ngoài trời có một luồng khí lạnh lẽo, khiến người ta hơi ớn lạnh.
noun

Ví dụ :

Sau khi chơi mưa xong, đứa trẻ vào nhà than bị ớn lạnh và nhức đầu.
noun

Ví dụ :

Nghe thấy tiếng nổ lớn bất ngờ bên ngoài khiến tôi thấy ớn lạnh cả người.
noun

Khuôn làm lạnh, khuôn sắt làm nguội.

Ví dụ :

Người thợ kim loại cẩn thận đặt các khuôn làm lạnh vào bên trong khuôn cát để làm cứng nhanh lớp vỏ ngoài của vật đúc bằng sắt.
noun

Ví dụ :

Người thợ đúc cẩn thận đặt những khuôn nguội vào bên trong khuôn đúc để đảm bảo mặt lốp bánh xe ngựa sẽ chắc chắn và bền bỉ.