noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ớn lạnh, sự rùng mình. A moderate, but uncomfortable and penetrating coldness. Ví dụ : "There was a chill in the air." Ngoài trời có một luồng khí lạnh lẽo, khiến người ta hơi ớn lạnh. sensation medicine body physiology disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ớn lạnh, rùng mình. A sudden penetrating sense of cold, especially one that causes a brief trembling nerve response through the body; the trembling response itself; often associated with illness: fevers and chills, or susceptibility to illness. Ví dụ : ""After playing in the rain, the child came inside complaining of chills and a headache." " Sau khi chơi mưa xong, đứa trẻ vào nhà than bị ớn lạnh và nhức đầu. medicine physiology body sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ớn lạnh, gai người. An uncomfortable and numbing sense of fear, dread, anxiety, or alarm, often one that is sudden and usually accompanied by a trembling nerve response resembling the body's response to biting cold. Ví dụ : "Hearing the unexpected loud bang outside gave me the chills. " Nghe thấy tiếng nổ lớn bất ngờ bên ngoài khiến tôi thấy ớn lạnh cả người. sensation emotion mind body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuôn làm lạnh, khuôn sắt làm nguội. An iron mould or portion of a mould, serving to cool rapidly, and so to harden, the surface of molten iron brought in contact with it. Ví dụ : "The metalworker carefully placed the chills inside the sand mold to quickly harden the outer shell of the iron casting. " Người thợ kim loại cẩn thận đặt các khuôn làm lạnh vào bên trong khuôn cát để làm cứng nhanh lớp vỏ ngoài của vật đúc bằng sắt. material technology industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuôn nguội. The hardened part of a casting, such as the tread of a carriage wheel. Ví dụ : "The iron founder carefully positioned the chills inside the mold to ensure the carriage wheel's treads would be strong and durable. " Người thợ đúc cẩn thận đặt những khuôn nguội vào bên trong khuôn đúc để đảm bảo mặt lốp bánh xe ngựa sẽ chắc chắn và bền bỉ. material technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lạnh nhạt, sự thiếu thân thiện. A lack of warmth and cordiality; unfriendliness. Ví dụ : "The new boss's chills made it difficult for the team to feel comfortable and collaborate. " Sự lạnh nhạt của ông chủ mới khiến cả nhóm khó cảm thấy thoải mái và hợp tác. attitude character sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh. Calmness; equanimity. Ví dụ : "Despite the stressful morning rush, she maintained a surprising chills in her demeanor at the meeting. " Bất chấp sự hối hả căng thẳng của buổi sáng, cô ấy vẫn giữ được sự bình tĩnh đáng ngạc nhiên trong thái độ của mình tại cuộc họp. mind emotion sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phong cách, mốt, sành điệu. A sense of style; trendiness; savoir faire. Ví dụ : "Her effortlessly cool outfits always had chills; she knew how to make any look stylish. " Những bộ trang phục đơn giản mà vẫn cực chất của cô ấy luôn có phong cách riêng; cô ấy biết cách biến mọi thứ trở nên sành điệu. style appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lạnh, ướp lạnh. To lower the temperature of something; to cool Ví dụ : "Chill before serving." Ướp lạnh trước khi dùng. weather sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ớn lạnh, rét run. To become cold Ví dụ : "In the wind he chilled quickly." Ngoài gió, anh ấy nhanh chóng bị rét run. sensation physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôi luyện. To harden a metal surface by sudden cooling Ví dụ : "The blacksmith chills the hot iron in water to make it harder. " Người thợ rèn tôi luyện thanh sắt nóng trong nước để làm nó cứng hơn. material technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạnh cóng, ớn lạnh. To become hard by rapid cooling Ví dụ : "The blacksmith quickly chills the hot metal in water to make it hard. " Người thợ rèn nhanh chóng làm lạnh cóng miếng kim loại nóng trong nước để làm cho nó cứng lại. physics chemistry material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thư giãn, nghỉ ngơi. To relax, lie back Ví dụ : "After a long day at work, I just want to go home and chills on the couch. " Sau một ngày dài làm việc, tôi chỉ muốn về nhà và thư giãn trên ghế thôi. entertainment action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tán gẫu, la cà, thư giãn. To "hang", hang out; to spend time with another person or group. Also chill out. Ví dụ : "Hey, we should chill this weekend." Ê, cuối tuần này mình đi la cà đâu đó chơi đi. communication language entertainment group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phê, hút cần, chill. To smoke marijuana Ví dụ : "On Friday night do you wanna chill?" Tối thứ sáu này mày muốn phê pha không? entertainment culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nản lòng, làm chán nản. To discourage, depress Ví dụ : "Censorship chills public discourse." Kiểm duyệt làm nản lòng những cuộc thảo luận công khai. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ớn lạnh, sự rùng mình. A feeling of being cold, a symptom of many conditions. Ví dụ : "The chills made her shiver uncontrollably during the biology lesson. " Cơn ớn lạnh khiến cô ấy run cầm cập không kiểm soát được trong giờ học sinh học. sensation medicine body condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc