noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cứng, độ cứng, sự đơ. Rigidity or a measure of rigidity. Ví dụ : "After sitting at the desk for hours, I felt a lot of stiffness in my neck. " Sau khi ngồi ở bàn làm việc hàng tiếng đồng hồ, tôi cảm thấy cổ mình bị cứng đờ rất nhiều. physiology medicine physics material body sensation condition quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ cứng, sự cứng nhắc. Inflexibility or a measure of inflexibility. Ví dụ : "The teacher's stiffness in her teaching style made it difficult for the students to ask questions. " Sự cứng nhắc trong cách dạy của cô giáo khiến học sinh ngại đặt câu hỏi. medicine physiology condition body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẻ cứng nhắc, sự gượng gạo. Inelegance; a lack of relaxedness. Ví dụ : "His stiffness hampered the conversation." Vẻ cứng nhắc của anh ấy làm cuộc trò chuyện trở nên khó khăn hơn. style quality body character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau nhức, căng cứng cơ. Muscular tension due to unaccustomed or excessive exercise or work; soreness. Ví dụ : "After a long day of moving boxes, I woke up with stiffness in my back and legs. " Sau một ngày dài khuân vác thùng, tôi thức dậy với cảm giác đau nhức và căng cứng cơ ở lưng và chân. physiology medicine body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc