adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tối nhất, lờ mờ nhất, mờ ảo nhất. Not bright or colorful. Ví dụ : "The lighting was too dim for me to make out his facial features." Ánh sáng tối quá, mờ ảo nhất là tôi không thể nhìn rõ được các đường nét trên khuôn mặt anh ấy. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đần độn, tối dạ, ngu ngốc. Not smart or intelligent. Ví dụ : "Even the dimmest student in the class understood the simple math problem. " Ngay cả học sinh đần độn nhất lớp cũng hiểu bài toán đơn giản này. mind character person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mờ ảo, lờ mờ, không rõ. Indistinct, hazy or unclear. Ví dụ : "His vision grew dimmer as he aged." Thị lực của ông ấy càng ngày càng mờ đi khi tuổi cao. appearance condition quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tối tăm, không mấy khả quan. Disapproving, unfavorable: rarely used outside the phrase take a dim view of. Ví dụ : "My parents take a dimmest view of me skipping class to go to the movies. " Bố mẹ tôi không mấy vui vẻ gì khi tôi trốn học đi xem phim, thậm chí còn rất không hài lòng nữa là đằng khác. attitude value negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mờ nhất, yếu nhất. Lessened, reduced Ví dụ : "The diminished Roman Empire never recovered from the sack of Rome." Đế chế La Mã suy yếu nhất không bao giờ phục hồi được sau vụ cướp phá thành Rome. amount degree Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mờ nhạt nhất, kém quan trọng nhất. Made to seem less important, impressive, or valuable Ví dụ : "She felt diminished by the report card." Cô cảm thấy mình trở nên kém quan trọng hơn sau khi xem bảng điểm. value attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhỏ nhất về cung độ. Reduced by a semitone Ví dụ : "The dimmest note on the old piano sounded slightly out of tune. " Nốt nhạc có cao độ giảm xuống nửa cung nhỏ nhất trên cây đàn piano cũ nghe hơi lạc điệu. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc