noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng sợ ánh sáng, sự sợ ánh sáng. Excessive sensitivity to light and the aversion to bright light; abnormal fear of light. Ví dụ : "After the concussion, she experienced severe photophobia, and even the dimmest light caused her pain. " Sau cú sốc não, cô ấy bị chứng sợ ánh sáng rất nặng, ngay cả ánh sáng yếu nhất cũng khiến cô ấy đau đớn. medicine sensation disease body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng sợ chụp ảnh, ám ảnh việc chụp ảnh. An aversion to or fear of being photographed, the dissemination of personal photographs, or viewing photographs. Ví dụ : "Maria's photophobia makes her uncomfortable whenever someone tries to take her picture, even at family gatherings. " Chứng sợ chụp ảnh khiến Maria cảm thấy khó chịu mỗi khi có ai đó muốn chụp hình cô ấy, ngay cả trong những buổi họp mặt gia đình. mind medicine media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc