Hình nền cho concussion
BeDict Logo

concussion

/kənˈkʌʃn/

Định nghĩa

noun

Chấn động, va chạm mạnh.

Ví dụ :

"The forceful impact of the car crash caused a concussion. "
Cú va chạm mạnh từ vụ tai nạn xe hơi đã gây ra chấn động.
noun

Sự cưỡng đoạt, sự tống tiền.

Ví dụ :

Băng đảng địa phương đòi "tiền bảo kê" từ các chủ cửa hàng, nhưng khi các chủ cửa hàng từ chối, bọn chúng đã dùng sự cưỡng đoạt để cướp đi thu nhập hàng ngày của họ.