noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấn động, va chạm mạnh. A violent collision or shock. Ví dụ : "The forceful impact of the car crash caused a concussion. " Cú va chạm mạnh từ vụ tai nạn xe hơi đã gây ra chấn động. medicine body disease sport physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấn động, chấn thương sọ não. An injury to part of the body, most especially the brain, caused by a violent blow, followed by loss of function. Ví dụ : "The soccer player suffered a concussion after being hit hard during the game. " Cầu thủ bóng đá đó bị chấn thương sọ não sau khi bị va chạm mạnh trong trận đấu. medicine body disease anatomy physiology sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cưỡng đoạt, sự tống tiền. The unlawful forcing of another by threats of violence to yield up something of value. Ví dụ : "The local gang demanded "protection money" from the shop owners, but when the owners refused, the gang used concussion to steal their daily earnings. " Băng đảng địa phương đòi "tiền bảo kê" từ các chủ cửa hàng, nhưng khi các chủ cửa hàng từ chối, bọn chúng đã dùng sự cưỡng đoạt để cướp đi thu nhập hàng ngày của họ. law police action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc