Hình nền cho onset
BeDict Logo

onset

/ˈɒnˌsɛt/ /ˈɔnˌsɛt/ /ˈɑnˌsɛt/

Định nghĩa

noun

Sự tấn công, cuộc tấn công, sự công kích.

Ví dụ :

Cuộc tấn công bất ngờ của địch khiến lính canh thành phố hoàn toàn không kịp trở tay.
noun

Sự bắt đầu, sự khởi đầu, lúc bắt đầu.

Ví dụ :

"the onset of puberty"
Sự bắt đầu của tuổi dậy thì.