noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tấn công, cuộc tấn công, sự công kích. An attack; an assault especially of an army. Ví dụ : "The enemy's sudden onset of the attack caught the city guard completely off guard. " Cuộc tấn công bất ngờ của địch khiến lính canh thành phố hoàn toàn không kịp trở tay. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi phát, bắt đầu, giai đoạn đầu. The initial phase of a disease or condition, in which symptoms first become apparent. Ví dụ : "the onset of schizophrenia" Sự khởi phát của bệnh tâm thần phân liệt. medicine disease condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm đầu. The initial portion of a syllable, preceding the syllable nucleus. Ví dụ : "The onset of the word "banana" is the "ba" sound. " Trong từ "banana" (chuối), "ba" là âm đầu. phonetics language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự khởi đầu, âm đầu. (acoustics) The beginning of a musical note or other sound, in which the amplitude rises from zero to an initial peak. Ví dụ : "The onset of the piano chord was clear and sharp. " Âm đầu của hợp âm piano nghe rất rõ ràng và sắc nét. music sound physics technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bắt đầu, sự khởi đầu, lúc bắt đầu. A setting about; a beginning. Ví dụ : "the onset of puberty" Sự bắt đầu của tuổi dậy thì. time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi đầu, sự bắt đầu. Anything added, such as an ornament or as a useful appendage. Ví dụ : "The onset of a new, colorful handle made the old toolbox more appealing. " Việc gắn thêm một cái tay cầm mới, đầy màu sắc đã làm cho hộp đồ nghề cũ kỹ trông bắt mắt hơn. part item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấn công, xông vào. To assault; to set upon. Ví dụ : "The bully would often wait after school to onset smaller children. " Thằng bắt nạt thường đợi sau giờ học để xông vào đánh mấy đứa trẻ con hơn. action military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, khởi đầu, bắt tay vào. To set about; to begin. Ví dụ : "The children will onset their homework after dinner. " Bọn trẻ sẽ bắt đầu làm bài tập về nhà sau bữa tối. time action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc