

meninges
Định nghĩa
Từ liên quan
meningitis noun
/ˌmɛnɪnˈdʒaɪtɪs/ /ˌmɛnɪŋˈdʒaɪtɪs/
Viêm màng não.
spinal noun
/spaɪnəl/
Gây tê tủy sống.
Bác sĩ đã tiến hành gây tê tủy sống cho bệnh nhân trước khi phẫu thuật.


Bác sĩ đã tiến hành gây tê tủy sống cho bệnh nhân trước khi phẫu thuật.