verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị dính kinh nguyệt, bị dây kinh. To stain with or as if with menses. Ví dụ : "The girl's white skirt was slightly menstruated after gym class. " Chiếc váy trắng của cô bé bị dính chút kinh nguyệt sau giờ thể dục. physiology body medicine sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc