noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cố vấn, vai trò người hướng dẫn. State of being a mentor Ví dụ : "Maria benefited greatly from the mentorship of her senior colleague, who guided her through her first year at the company. " Maria đã được hưởng lợi rất nhiều từ sự cố vấn của đồng nghiệp lớn tuổi, người đã hướng dẫn cô ấy trong năm đầu tiên làm việc tại công ty. education business society achievement work organization service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc