Hình nền cho methanol
BeDict Logo

methanol

/ˈmɛθənɔl/ /ˈmɛθənɑl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Việc thêm methanol (cồn metylic) vào xăng có thể giúp xăng không bị đóng băng trong thời tiết lạnh.