Hình nền cho antifreeze
BeDict Logo

antifreeze

/ˌæntiˈfriz/

Định nghĩa

noun

Chất chống đông.

Ví dụ :

Bố tôi đổ chất chống đông vào bình nước làm mát của xe để nước không bị đóng băng vào mùa đông.
noun

Chất chống đông, dung dịch chống đông.

Ví dụ :

Trước khi trời trở lạnh, bố tôi đã đổ chất chống đông vào bình nước làm mát của xe ô tô.
noun

Chất chống đông, dung dịch phá băng.

Ví dụ :

Người thợ máy bay dùng dung dịch phá băng để ngăn đá hình thành trên cánh máy bay.