Hình nền cho colourless
BeDict Logo

colourless

/ˈkʌlə(ɹ).ləs/

Định nghĩa

adjective

Không màu, nhạt màu.

Ví dụ :

"The water from the well was surprisingly colourless, almost like air. "
Nước từ giếng lên thật bất ngờ là không màu, gần như trong suốt như không khí vậy.