Hình nền cho aliphatic
BeDict Logo

aliphatic

/ælɪˈfætɪk/

Định nghĩa

noun

Mạch hở, chất béo.

Ví dụ :

Vì chỉ chứa các nguyên tử cacbon và hydro sắp xếp thành mạch thẳng, nên phân tử hữu cơ đó được xếp vào loại mạch hở hoặc chất béo.
noun

Ví dụ :

Các nhà hóa học tách dầu thô thành các phân đoạn aliphatic khác nhau, hay nói cách khác là các phân đoạn mạch hở, dựa trên nhiệt độ sôi của chúng để sử dụng trong nhiên liệu và nhựa.