verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hư, cư xử không đúng mực, làm trò bậy bạ. To act or behave in an inappropriate, improper, incorrect, or unexpected manner. Ví dụ : "The child misbehaved in class by talking out of turn. " Đứa trẻ đã hư trong lớp bằng cách nói leo. action character moral society human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc