Hình nền cho misbehaved
BeDict Logo

misbehaved

/ˌmɪsbɪˈheɪvd/ /ˌmɪsbiˈheɪvd/

Định nghĩa

verb

Hư, quậy phá, cư xử không đúng mực.

Ví dụ :

Bọn trẻ đã hư trong suốt chuyến đi xe dài, cứ cãi nhau chí chóe và làm ồn ào không ngớt.