Hình nền cho misconstrue
BeDict Logo

misconstrue

/mɪskənˈstɹuː/

Định nghĩa

verb

Hiểu sai, giải thích sai, hiểu lầm.

Ví dụ :

con không cười, cô giáo có thể hiểu sai sự im lặng của con là vô lễ, thay vì nhút nhát.