Hình nền cho inexcusable
BeDict Logo

inexcusable

/ɪnɪkˈskjuːzəbəl/ /ɪnɛkˈskjuːzəbəl/

Định nghĩa

adjective

Không thể tha thứ, không thể biện hộ.

Ví dụ :

"Cheating on a test is inexcusable. "
Gian lận trong bài kiểm tra là một hành động không thể tha thứ được.