verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáo dục sai lệch, dạy dỗ sai lầm. To educate wrongly. Ví dụ : "The outdated textbook was miseducating students about the history of science, presenting inaccurate information as fact. " Quyển sách giáo khoa lỗi thời đang giáo dục sai lệch học sinh về lịch sử khoa học, trình bày thông tin không chính xác như thể đó là sự thật. education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc