Hình nền cho miseducating
BeDict Logo

miseducating

/ˌmɪsˈɛdʒʊkeɪtɪŋ/ /ˌmɪsˈɛdjʊkeɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Giáo dục sai lệch, dạy dỗ sai lầm.

Ví dụ :

Quyển sách giáo khoa lỗi thời đang giáo dục sai lệch học sinh về lịch sử khoa học, trình bày thông tin không chính xác như thể đó là sự thật.