Hình nền cho presenting
BeDict Logo

presenting

/prɪˈzɛntɪŋ/ /priˈzɛntɪŋ/

Định nghĩa

verb

Giới thiệu, ra mắt, trình diện.

Ví dụ :

Giới thiệu một phái viên trước mặt nhà vua.
verb

Trình bày, giới thiệu.

Ví dụ :

Cô giáo đang trình bày một khái niệm toán học mới cho cả lớp, đảm bảo rằng mọi người đều hiểu các bước thực hiện.